1. Ban quản trị chúng tôi sẽ tiến hành rà soát Spamer và các bài viết không đúng Box sẽ bị xóa sạch, Các spamer cố tình sẽ bị Block IP vĩnh viễn . Xin cảm ơn bạn Khách đã đọc. List Ban
    QC: - Đăng tin mua bán nhà đất
    - Diễn đàn SEO uy tín

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin – Bạn nên biết

Thảo luận trong 'Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt' bắt đầu bởi congtykythuatht, 08/05/2019.

  1. congtykythuatht

    congtykythuatht Thành viên mới

    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam
    Những năm trở lại đây công nghệ máy lạnh Inverter rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Mặc dù giá thành hơi cao nhưng với công nghệ đời mới này sẽ giúp tiết kiệm năng lượng đến 60%, đồng thời kiểu dáng cũng được đánh giá rất đẹp mắt.
    Thương hiệu máy lạnh Daikin đã có nhiều năm hoành hành tại Việt Nam. Đây là một thương hiệu lớn của Thái Lan rất được người việt ưa chuộng bởi những cải tiến về chất lượng mẫu mã.
    [​IMG]
    Sau thời gian hoạt động máy lạnh không tránh khỏi các hư hao không mong muốn, tuy nhiên bạn không phải lo lắng vì nhà sản xuất đã tích hợp các mã lỗi máy lạnh Daikin trong điều khiển.
    Các chuyên gia sửa chữa, dich vu ve sinh may lanh quan 1 đã tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh Daikin

    Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Daikin bằng Remote

    [​IMG]


    Để kiểm tra lỗi của máy lạnh bằng Remote, chúng ta hướng remote về cảm biến dàn lành. Sau đó nhấn nút “Cancel” khoảng 5 – 10giây đến khi màn hình hiển thị nhấp nháy. Thả tay ra và sau đó nhấn lại phí “Cancel” lần lượt cho đến khi máy lạnh phát ra tiếng kêu “bíp bíp”
    Đồng thời trên màn hình remote sẽ hiển thị mã lỗi, ghi lại mã và tiến hành tra mã trong bảng mã lỗi máy lạnh Daikin được tổng hợp bên dưới.

    >> Tìm hiểu thêm nguyên nhân và cách khắc phục may lanh bi chay nuoc qua bài viết bên sau đây.
    Tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh Daikin Inverter

    [​IMG]


    Mã lỗi A0: Bo mạch dàn lạnh hoặc dàn nóng gặp sự cố
    Mã lỗi A1: Bo mạch dàn lạnh bất thường hoặc bị mất kết nối do hỏng
    Mã lỗi A2: Quạt dàn lạnh không hoạt động (bị kẹt hoặc cháy)
    Mã lỗi A3: Hệ thống bơm nước dàn lạnh không hoạt động. Nghẹt ống xả. Ống xả không đủ dộ dốc. Công tắc phao hoặc bơm nước bị lỏng
    Mã lỗi A4: Nhiệt độ của bộ phận trao đổi nhiệt ở dàn lạnh gặp sự cố
    Mã lỗi A5: Thiết bị bay hơi và trao đổi nhiệt của dàn lạnh, dàn nóng quá bẩn
    Mã lỗi A6: Lỗi bo mạch, moto quạt dàn lạnh. Cuộn dây moto quạt ngắt mạch. Hư các cuộn dây moto quạt
    Mã lỗi A7: Lá đảo quả gió bị lỗi, hoặc hỏng kết nối mô tơ đảo
    Mã lỗi A8: Đầu vào dàn lạnh bị lỗi quá dòng
    Mã lỗi A9: Lỏng kết nối hoặc lỗi van tiết lưu điện tử dàn lạnh
    Mã lỗi AA: Quá nhiệt ở thiết bị gia nhiệt của bộ phận dàn lạnh
    Mã lỗi AE: Dàn lạnh bị thiếu nước
    Mã lỗi AF: Ống nước thả bị nghẹt hoặc không đủ độ dốc. Mực nước xả trong dàn lạnh vượt quá giới hạn.
    Mã lỗi AH: Bộ phận hút bụi ở dàn lạnh bị lỗi. Phin lọc không được bảo trì định kỳ
    Mã lỗi AJ: Lỗi bo mạch ở dàn lạnh. Cần lắp linh kiện cài đặt công suất phụ hợp cho bo mạch mới
    Mã lỗi C0: Dàn lạnh bị lỗi cảm biến
    Mã lỗi C1: Lỗi bo mạch dàn lạnh, bo mạch quạt
    Mã lỗi C3: Hệ thống cảm biến xả nước dàn lạnh bị lỗi
    Mã lỗi C4: Lỗi nhiệt điện trở đường ống lỏng dàn lạnh
    Mã lỗi C5: Nhiệt điện trở đường ống hơi bị lỗi
    Mã lỗi C6: Mô tơ quạt, bị lỗi cảm biến, quá tải
    Mã lỗi C9: Lỗi cảm biến quạt dàn lạnh
    Mã lỗi CJ: Cảm biến không nhận tín hiệu từ Remote
    Mã lỗi E1: Lỗi bo mạch dàn nóng
    Mã lỗi E3: Lỗi cảm biến, áp suất gas tăng đột ngột
    Mã lỗi E4: Áp suất thấp bất thường
    Mã lỗi E5: Máy nén bị quá tải
    Mã lỗi E6: Sai điện áp, máy nén lỗi hoặc khởi động từ
    Mã lỗi E7: Lỗi mô tơ quạt dàn nóng, lỗi board biến tần. Cuộn dây quạt đứt hoặc cháy.
    Mã lỗi EC: Nhiệt độ nước ở dàn nóng biến đổi bất thường
    Mã lỗi EE: Lỗi phần nước xả của dàn nóng
    Mã lỗi F3: Vị trí của đầu cảm biến nhiệt độ ống hút bị đặt sai. Thiếu môi chất lạnh. Lỗi nhiệt điện trở ống dây
    Mã lỗi H7: Quạt dàn nóng không chạy do kẹt. Dây bên trong bị đứt hoặc tiếp xúc kém
    Mã lỗi H9: Lỗi nhiệt điện trở không khí ở dàn nóng. Lỏng kết nối. Nhiệt điện trở đường ống bị lỗi
    Mã lỗi J2: Lỗi đầu cảm biến dàn nóng
    Mã lỗi J3: Ống nén bị lỗi cảm biến nhiệt độ
    Mã lỗi J5: Ống về bị lỗi cảm biến nhiệt độ
    Mã lỗi J9: Lỗi nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
    Mã lỗi JA: Lỗi cảm biến áp suát ống hút dàn nóng
    Mã lỗi JC: Lỗi cảm biến áp suất ở đường ống về của dàn nóng
    Mã lỗi JE: Lỗi cảm biến áp suất gas ở dàn nóng
    Mã lỗi JF: Lỗi cảm biến mức dầu ở cục nóng điều hoà
    Mã lỗi L0: Board mạch dàn nóng, lạnh bị lỗi
    Mã lỗi L1: Board mạch dàn nóng bị lỗi
    Mã lỗi L4: Lỗi quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cánh tản nhiệt. Lỗi board mạch Inverter
    Mã lỗi L5: Máy nén không hoạt động
    Mã lỗi UA: Dàn nóng, lạnh không tương thích.
    Mã lỗi UE: Lỗi tín hiệu điều khiển
    Mã lỗi UF: Dây kết nối board mạch bị hở
    [​IMG]
    Sau khi tham khảo bảng mã lỗi máy lạnh Daikin Inverter và tìm thấy lỗi của máy lạnh, quý khách có thể liên hệ đến tổng đài Kỹ Thuật Điện Lạnh HT để nhân viên đến kiểm tra và tiến hành sửa chữa. Hotline: 0906 116 512 hoặc 0899 994 448.
     
Đang tải...